Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “三元”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
三元sān yuán

三元: (xưa) giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元[jie4 yuan2], hội 會元|会元[hui4 yuan2] và đình 狀元|状元[zhuang4 yuan2]

Cụm từ
三元音sān yuán yīn

三元音: nguyên âm ba (như uei trong tiếng Phổ thông, v.v.)

Cụm từ
三元醇sān yuán chún

三元醇: rượu propylic C3H7OH

Cụm từ
三元运算sān yuán yùn suàn

三元运算: toán tử bậc ba (tin học)

Cụm từ
三元区Sān yuán Qū

三元区: Sanyuan, một quận của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
连中三元lián zhòng sān yuán

连中三元: (xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một…

Cụm từ