Kết quả tra từ “三不”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三不: ba điều không (cụm từ viết tắt)
三不管: tình trạng không xác định; không được quản lý
三不知: không biết đầu, giữa hay cuối; hoàn toàn không biết gì
三不沾: quả ném trượt không chạm (bóng rổ)
三不朽: ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德[li4 de2], cống hiến của một người 立功[li4 gong1]…
三不五时: (Đài) thỉnh thoảng; thường xuyên
着三不着两: đãng trí; không suy nghĩ
不三不四: (thành ngữ) mơ hồ; mờ ám; không ra cái này cũng không ra cái kia; không rõ ràng; không ra dáng gì
一问三不知: nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn toàn ngu dốt