Kết quả tra từ “一琴一鹤”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一琴一鹤yī qín yī hè
一琴一鹤: mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng