Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
习惯

习惯

xíguàn

thói quen

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể习惯
Phồn thể习惯
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 习惯 trong tiếng Việt

thói quen

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

习惯 đọc là xíguàn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “thói quen”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 习惯

我有早起的习惯。

Wǒ yǒu zǎoqǐ de xíguàn.

Tôi có thói quen dậy sớm.

Từ cùng chủ đề