Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
工具
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

工具

gōngjù

công cụ, phương tiện

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể工具
Phồn thể工具
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 工Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 具Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. công cụ, phương tiện
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 工具工具 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 工具

3 ví dụ
  1. 手机是我们传消息的工具。

    Shǒujī shì wǒmen chuán xiāoxī de gōngjù.

    Điện thoại là công cụ dùng để truyền tin tức của chúng ta.

  2. 语言是人们交流的工具。

    Yǔyán shì rénmen jiāoliú de gōngjù.

    Ngôn ngữ là công cụ giao lưu của mọi người.

  3. 我们需要的是适用的工具。

    Wǒmen xūyào de shì shìyòng de gōngjù.

    Chúng tôi cần một công cụ thích hợp.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 工 · 具

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.