Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
工作

工作

gōngzuò

công việc, việc làm

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể工作
Phồn thể工作
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 工作 trong tiếng Việt

công việc, việc làm

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

工作 đọc là gōngzuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “công việc, việc làm”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 工作

我在河内工作。

Wǒ zài Hénèi gōngzuò.

Tôi làm việc ở Hà Nội.

Từ cùng chủ đề