工作
工作
công việc, việc làm
Giản thể工作
Phồn thể工作
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
công việc, việc làm
công việc, việc làm
工作 đọc là gōngzuò, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “công việc, việc làm”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我在河内工作。
Tôi làm việc ở Hà Nội.