Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
春季
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

春季

chūnjì

mùa xuân

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể春季
Phồn thể春季
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 春Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 季Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. mùa xuân
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 春季春季 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 春季

2 ví dụ
  1. 春季大家都喜欢去旅游。

    Mùa xuân mọi người đều thích đi du lịch.

  2. 大部分中国学校有秋季和春季两个学期。

    Phần lớn trường học ở Trung Quốc đều có hai kỳ là mùa thu và mùa xuân.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 春 · 季

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.