Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
明天

明天

míngtiān

ngày mai

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể明天
Phồn thể明天
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 明天 trong tiếng Việt

ngày mai

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

明天 đọc là míngtiān, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “ngày mai”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 明天

明天见。

Míngtiān jiàn.

Hẹn gặp ngày mai.

Từ cùng chủ đề