Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
文明
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

文明

wénmíng

nên văn minh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể文明
Phồn thể文明
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 文Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 明Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. nên văn minh
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ, Tính từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 文明文明 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 文明

2 ví dụ
  1. 中国有五千年的文明。

    Zhōngguó yǒu wǔqiān nián de wénmíng.

    Trung Quôc có nên văn minh dài 5000 năm.

  2. 在公共场合,要注意文明礼貌。

    Zài gōnggòng chǎnghé, yào zhùyì wénmíng lǐmào.

    ở nơi công cộng cần chú ý có tác phong văn minh, lễ phép.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 文 · 明

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.