Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
支持

支持

zhīchí

giúp đỡ, ủng hộ, ra sức

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể支持
Phồn thể支持
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 支持 trong tiếng Việt

giúp đỡ, ủng hộ, ra sức

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

支持 đọc là zhīchí, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “giúp đỡ, ủng hộ, ra sức”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 支持

他停止了对我们运动的支持。

Tā tíngzhǐle duì wǒmen yùndòng de zhīchí.

Anh ấy ngừng ủng hộ phong trào của chúng ta.

Từ cùng chủ đề