Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
diện mạo; bề ngoài
Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
mại dâm; bán dâm
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
mãi dâm
người bán (trong hợp đồng)
bán đi
phô trương; khoe khoang
(phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả
người bán
bán hết
cửa hàng (lớn)
kẻ phản quốc
phản quốc
phản bội đất nước
hát kiếm sống
làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)
hành nghề bói toán
kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)
bán hết; hết hàng
giá bán
giả ngu; ngốc nghếch
tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
người bán
bán; phản bội; không tiếc công sức; phô trương hoặc khoe khoang
nhân vật lỗi lạc và đáng kính
(người đàn ông) tài năng và đức độ
bậc hiền triết