Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 689/1680

玛瑙mǎ nǎo

đá carnelian (khoáng sản); mã não

Cụm từ
玛沁县Mǎ qìn xiàn

huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛沁Mǎ qìn

huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛格丽特mǎ gé lì tè

margarita (cocktail)

Cụm từ
玛曲县Mǎ qǔ Xiàn

huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
玛曲Mǎ qǔ

huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
玛拿西Mǎ ná xī

Manasseh (con trai của Hezekiah)

Cụm từ
玛拉基书Mǎ lā jī shū

Sách Malachi

Cụm từ
玛拉基亚Mǎ lā jī yà

Malachi

Cụm từ
玛德琳mǎ dé lín

madeleine (bánh Pháp)

Cụm từ
玛律Mǎ lǜ

Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)

Cụm từ
玛尼Mǎ ní

Mani (thần)

Cụm từ
玛家乡Mǎ jiā xiāng

thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
玛家Mǎ jiā

thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
玛奇朵mǎ qí duǒ

macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)

Cụm từ
玛多县Mǎ duō xiàn

huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛多Mǎ duō

huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛卡mǎ kǎ

maca (Lepidium meyenii)

Cụm từ
玛利亚Mǎ lì yà

Mary (tên kinh thánh)

Cụm từ
玛克辛Mǎ kè xīn

Maxine (tên)

Cụm từ
玛俐欧Mǎ lì ōu

Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]

Cụm từ
玛仁糖mǎ rén táng

bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương

Cụm từ

mã não

Từ vựng
yíng

độ bóng của đá quý

Từ vựng
jìn

(văn học) đá giống ngọc

Từ vựng
zhēn

(văn học) một loại ngọc; Đài Loan phát âm [jin1]

Từ vựng
瑶海区Yáo hǎi Qū

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瑶海Yáo hǎi

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瑶池Yáo chí

hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
瑶族Yáo zú

dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á

Cụm từ
瑶之圃Yáo zhī pǔ

vườn ngọc của thiên đế; thiên đường

Cụm từ
yáo

ngọc; đá quý; xà cừ; trân châu; quý giá; dùng như kính ngữ bổ trợ

Từ vựng
琐记suǒ jì

hồi ức rời rạc; ghi chép tạp nham

Cụm từ
琐闻suǒ wén

mẩu tin tức

Cụm từ
琐罗亚斯特Suǒ luó yà sī tè

Zoroaster

Cụm từ
琐罗亚斯德教Suǒ luó yà sī dé jiào

Đạo Bái Hỏa

Cụm từ
琐罗亚斯德Suǒ luó yà sī dé

Zoroaster, Zarathustra hoặc Zarathushtra (khoảng 1200 TCN), nhà tiên tri Ba Tư và người sáng lập Zoroastrianism

Cụm từ
琐细suǒ xì

nhỏ nhặt

Cụm từ
琐碎suǒ suì

nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi; không đáng kể

Cụm từ
琐屑suǒ xiè

việc nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

Cụm từ
琐事suǒ shì

chuyện vặt

Cụm từ
suǒ

vụn vặt; không đáng kể

Từ vựng
róng

dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
瑟缩sè suō

co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình

Cụm từ
瑟索sè suǒ

run rẩy; run lập cập

Cụm từ
瑟瑟发抖sè sè fā dǒu

run lập cập

Cụm từ
瑟瑟sè sè

run rẩy; rao rào

Cụm từ

một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây

Từ vựng
瑞丽市Ruì lì shì

Thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Đài và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞丽Ruì lì

thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞香ruì xiāng

dạ lan hương mùa đông

Cụm từ
瑞雪ruì xuě

tuyết kịp thời

Cụm từ
瑞金市Ruì jīn shì

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
瑞金Ruì jīn

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
瑞萨Ruì sà

Công ty Điện tử Renesas (công ty vi mạch của Nhật)

Cụm từ
瑞芳镇Ruì fāng zhèn

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞芳Ruì fāng

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞色ruì sè

màu sắc đáng yêu

Cụm từ
瑞穗乡Ruì suì xiāng

thị trấn Ruisui hoặc Juisui ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
瑞穗Ruì suì

Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
瑞兽ruì shòu

linh thú (ví dụ như rồng)

Cụm từ
瑞狮Ruì Shī

Rui Shi, Sư Tử Cát Tường trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
瑞尔ruì ěr

riel (tiền tệ Campuchia)

Cụm từ
瑞波币Ruì bō bì

Ripple (tiền kỹ thuật số)

Cụm từ
瑞气ruì qì

Khí lành

Cụm từ
瑞氏染色ruì shì rǎn sè

Nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)

Cụm từ
瑞氏染料ruì shì rǎn liào

Thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)

Cụm từ
瑞朗Ruì lǎng

Franc Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞昌市Ruì chāng shì

Thành phố cấp huyện Ruichang, Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞昌Ruì chāng

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞德西韦ruì dé xī wéi

remdesivir (thuốc kháng virus) (từ mượn)

Cụm từ