郝海东
Hác Hải Đông (1970-), cựu cầu thủ bóng đá Trung Quốc
Hác Hải Đông (1970-), cựu cầu thủ bóng đá Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế…
›邯郸县Hán dān xiànhuyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›邯郸市Hán dān shìthành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc
›邯郸Hán dānthành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc; cũng là huyện Handan
›邯山区Hán shān qūquận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›邯山Hán shānquận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›邗江区Hán jiāng qūquận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›邗江Hán jiāngquận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.