新闻
tin tức; LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
tin tức; LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
新闻 thường mang nghĩa “tin tức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 新闻 cùng cụm 新闻网 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hãng thông tấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thông cáo báo chí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự do báo chí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền thông tin tức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền thông tin tức
›新义州市Xīn yì zhōu shìThành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên
›新闻主播xīn wén zhǔ bōphát thanh viên; thông tín viên
›新罗王朝Xīn luó Wáng cháoTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›新闻出版总署Xīn wén Chū bǎn Zǒng shǔTổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)
›新罗区Xīn luó qūquận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến
›新闻周刊Xīn wén Zhōu kāntạp chí Newsweek
›新罗Xīn luóTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.