Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
xiǎn

biến thể cũ của 顯|显[xian3]

Từ vựng
xián

biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng
xián

biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng
xián

một loại rau

Từ vựng
xiān

tiên

Từ vựng
xiān

biến thể cũ của 仙[xian1]

Từ vựng
xián

(văn học) tàn nhẫn; độc ác; (văn học) đỏ thẫm; đen

Từ vựng
xiān

biến thể của 仙, bất tử; nhẹ (như lông)

Từ vựng
xiān

biến thể của 仙[xian1]

Từ vựng
xiàn

can đảm; anh dũng

Từ vựng
xiàn

biến thể cũ của 僩[xian4]

Từ vựng
xiān

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

Từ vựng
Xiǎn

họ [Xian3]

Từ vựng
xián

tất cả; mọi người; mỗi; rộng khắp; hài hòa

Từ vựng
xián

biến thể của 銜|衔[xian2]

Từ vựng
xiǎn

tên một nước cổ đại

Từ vựng
xián

biến thể của 嫻|娴[xian2]

Từ vựng
xián

tao nhã; tinh tế; thành thạo

Từ vựng
xiān

xảo quyệt; mảnh mai

Từ vựng
xiǎn

biến thể của 鮮|鲜[xian3]

Từ vựng
xiǎn

biến thể của 尟|鲜[xian3]

Từ vựng
xiǎn

dựng đứng; hiểm trở

Từ vựng
xiǎn

rèm phía trước xe ngựa

Từ vựng
xián

dây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ; hợp âm (đoạn của đường cong); cạnh huyền; LT:根[gen1]

Từ vựng
xiān

(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc

Từ vựng
xián

điềm tĩnh, hài lòng

Từ vựng
xiàn

điều lệ; hiến pháp

Từ vựng
xiān

khéo léo; tâng bốc

Từ vựng
xiān

nhấc (nắp); làm rung; làm chấn động

Từ vựng
xiàn

quả cảm; phẫn nộ

Từ vựng