Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
châu Nam Cực
bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)
Chòm sao Bát Tu
nam tước
khu Nam Khai của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
Đại học Nam Khai (Thiên Tân)
Nam Khai, một quận của Thiên Tân 天津市[Tian1jin1 Shi4]
Nam Carolina, bang của Mỹ
Bang Nam Carolina, Mỹ
khó chịu; xấu hổ
xấu; xấu xí
Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
Thành phố Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng
bóng rổ nam; đội bóng rổ nam
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
Nam Lương thời Thập lục quốc (397-414)
núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
Nam Mỹ
quả bơ (Persea americana)
Nam Mỹ
Sao Alpha Centauri hay Rigel Kentaurus
phía nam; miền nam
khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
Chòm sao Nam Miện
người tị nạn
quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu