Cổ ngữ / văn ngôn tiếng Trung
Tra cứu cổ ngữ / văn ngôn tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh
Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
tự tạo khoảng cách (văn cổ)
(văn cổ) nói