Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “hao”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hào

ngày

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
hǎo

tốt, khỏe, đẹp, hay; rất,quá, …

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
háo

biến thể cũ của 嗥[hao2]

Từ vựng
háo

lông; bút vẽ; (một) chút; một phần nghìn; đơn vị tiền tệ, 0.1 nguyên

Từ vựng
hào

to lớn; rộng lớn (nước)

Từ vựng
hào

(văn học) (nước) trong veo

Từ vựng
hào

lớn; mênh mông (nói về nước)

Từ vựng
háo

hào nước

Từ vựng
hào

rộng lớn (nói về nước)

Từ vựng
hào

biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết

Từ vựng
hào

sáng; rực rỡ

Từ vựng
hào

biến thể của 耗[hao4]

Từ vựng
hào

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tức; (thông tục) trì hoãn; chần chừ

Từ vựng
hāo

cần tây ngải (Artemisia carvifolia); tỏa ra; nhổ cỏ

Từ vựng
hào

Cyperus amuricus

Từ vựng
hāo

nhổ cỏ; nắm hoặc túm chặt

Từ vựng
háo

con hàu

Từ vựng
háo

hăm doạ

Từ vựng
háo

hét; gầm; doạ; dữ dội

Từ vựng
háo

hùng vĩ; anh hùng

Từ vựng
Hǎo

tên địa danh cổ; họ [Hao3]

Danh từ riêng
hào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
hào

sáng; tên địa danh; bếp lò

Danh từ riêng
hào

(văn học) trắng và sáng

Từ vựng