Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “须”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

râu; ria; râu (của côn trùng,...); tua

Từ vựng

phải; cần phải; đợi

Từ vựng
须鲸xū jīng

cá voi tấm sừng hàm; Mysticeti

Cụm từ
须发xū fà

tóc và râu

Cụm từ
须眉xū méi

người đàn ông (trang trọng)

Cụm từ
须生xū shēng

xem 老生[lao3 sheng1]

Cụm từ
须浮鸥xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

Cụm từ
须毛xū máo

râu; ria

Cụm từ
须子xū zi

râu (động vật học); tua (thực vật học)

Cụm từ
须要xū yào

phải; cần phải

Cụm từ
须臾xū yú

trong chớp mắt; ngay lập tức

Cụm từ
须知xū zhī

thông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ

Cụm từ
须根xū gēn

rễ chùm

Cụm từ
须后水xū hòu shuǐ

nước thơm dùng sau khi cạo râu

Cụm từ
须后xū hòu

nước thơm dùng sau khi cạo râu

Cụm từ
须弥山Xū mí shān

Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều…

Cụm từ
须弥Xū mí

núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với…

Cụm từ
须丸xū wán

quặng hematit Fe2O3

Cụm từ
龙须菜lóng xū cài

măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
龙须糖lóng xū táng

món kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ

Cụm từ
胡须hú xū

râu; LT:根[gen1],綹|绺[liu3]

Cụm từ
髯须rán xū

râu; ria

Cụm từ
触须chù xū

xúc tu; râu cảm giác; ăng-ten

Cụm từ
解铃还须系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Thành ngữ
蓝须夜蜂虎lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)

Cụm từ
蓄须明志xù xū míng zhì

nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cụm từ
莫须有mò xū yǒu

vô căn cứ; không có cơ sở

Cụm từ
臾须yú xū

khoảng thời gian ngắn; một chút

Cụm từ
牡丹虽好,终须绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có giỏi giang đến đâu, cũng không thể làm gì nếu thiếu sự hỗ…

Thành ngữ
无须wú xū

không cần; không bắt buộc; không nhất thiết

Cụm từ
溜须拍马liū xū pāi mǎ

mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ

Thành ngữ
横须贺市Héng xū hè shì

thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

Cụm từ
横须贺Héng xū hè

Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)

Cụm từ
根须gēn xū

rễ

Cụm từ
文须雀wén xū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ râu (Panurus biarmicus)

Cụm từ
卷须juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
捋虎须luō hǔ xū

nghĩa đen: vuốt râu hổ; làm điều rất táo bạo

Cụm từ
必须bì xū

phải; bắt buộc; cần thiết; nhất thiết

Cụm từ
布须曼人bù xū màn rén

người Bushman (nhóm sắc tộc châu Phi)

Cụm từ
巾帼须眉jīn guó xū méi

người phụ nữ có tinh thần nam nhi

Cụm từ
四大须生sì dà xū shēng

bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯

Cụm từ
卷须juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
剃须膏tì xū gāo

kem cạo râu

Cụm từ
剃须刀tì xū dāo

máy cạo râu; dao cạo

Cụm từ
八字胡须bā zì hú xū

ria mép hình chữ 八

Cụm từ
全须全尾儿quán xū quán yǐ r

(tiếng địa phương Bắc Kinh) nguyên vẹn; không suy suyển

Cụm từ
何须hé xū

không cần thiết; Tại sao phải

Cụm từ
不让须眉bù ràng xū méi

(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Thành ngữ