Kết quả tra từ “震”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
rung; lắc; rung chuyển; chấn động; kích thích; sốc; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho sấm; ☳
chấn động cả thế giới
sốc; kinh ngạc
kinh ngạc; kinh hãi
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
tremorine (thuốc gây run)
rung chuyển; rung động
âm thanh rung; dao động
rung (tremolo)
cảm giác rung động
trứng rung (đồ chơi tình dục)
rung; lắc; chấn động
làm điếc
chói tai (thành ngữ); điếc tai
chói tai
cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
lựu đạn choáng
làm rung chuyển; làm chấn động; rung lắc; dao động; biến động
động đất thảm khốc
(địa chấn học) cơ chế chấn tâm
tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động
biểu đồ địa chấn
sóng địa chấn
bị đánh ngất (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Paradoxornis heudei)
Kỷ Tân Nguyên Đại (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri
tên gọi Ấn Độ cổ cho Trung Quốc
gây sốc; sửng sốt; giật gân
lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc
làm kinh sợ; làm khiếp đảm
run rẩy; rùng mình sợ hãi
rung chuyển (từ động đất)
làm kinh hoàng
tình hình động đất
(văn học) run sợ; phát sợ
cực kỳ phẫn nộ
tâm chấn động đất (Đài Loan)
rung chuyển trời đất (thành ngữ)
tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
khu vực động đất
lực của sóng địa chấn
rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển
tâm chấn động đất
dư chấn động đất
điện giật; điện sốc
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
chống sốc; phòng chống động đất
động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
Thang độ lớn Richter
giày giảm chấn (Đài Loan)
quan hệ tình dục trong xe
Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa
(y học) chấn động não
gây chấn động
chuỗi động đất
chuỗi động đất
Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)
Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc