Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “雄”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xióng

đực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ; vĩ đại; người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn

Từ vựng
雄黄酒xióng huáng jiǔ

rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])

Cụm từ
雄黄xióng huáng

Hùng hoàng; chì hùng hoàng

Cụm từ
雄鹿xióng lù

nai đực; hươu đực

Cụm từ
雄鹰xióng yīng

đại bàng đực; chim cắt đực

Cụm từ
雄体xióng tǐ

con đực của một loài

Cụm từ
雄马xióng mǎ

ngựa đực; ngựa giống

Cụm từ
雄风xióng fēng

sức sống; sự nam tính; đầy năng lượng; (văn học) gió mạnh

Cụm từ
雄鸡xióng jī

gà trống

Cụm từ
雄长xióng zhǎng

nhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi

Cụm từ
雄酯酮xióng zhǐ tóng

hormone nam; testosterone

Cụm từ
雄配子xióng pèi zǐ

giao tử đực; tế bào tinh trùng

Cụm từ
雄辩家xióng biàn jiā

nhà hùng biện

Cụm từ
雄辩xióng biàn

hùng biện; tài hùng biện; thuật hùng biện

Cụm từ
雄踞xióng jù

tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế

Cụm từ
雄起xióng qǐ

(tiếng hô khích lệ); trỗi dậy; đứng lên; giành ưu thế; Cố lên!

Cụm từ
雄赳赳xióng jiū jiū

một cách hùng dũng; một cách dũng cảm

Cụm từ
雄猫xióng māo

mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]

Cụm từ
雄蜂xióng fēng

ong đực

Cụm từ
雄蕊xióng ruǐ

nhị hoa (phần đực của hoa)

Cụm từ
雄县Xióng xiàn

huyện Hùng, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
雄兽xióng shòu

động vật đực

Cụm từ
雄狮xióng shī

sư tử đực

Cụm từ
雄激素xióng jī sù

hormone nam; testosterone

Cụm từ
雄浑xióng hún

mạnh mẽ; vững vàng; có sức mạnh

Cụm từ
雄才大略xióng cái dà lüè

kỹ năng và chiến lược tuyệt vời

Cụm từ
雄性激素xióng xìng jī sù

hormone nam; testosterone

Cụm từ
雄性xióng xìng

giống đực

Cụm từ
雄心勃勃xióng xīn bó bó

tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng; thúc ép

Thành ngữ
雄心xióng xīn

hoài bão lớn; khát vọng cao cả

Cụm từ
雄峙xióng zhì

đứng sừng sững

Cụm từ
雄安新区Xióng ān Xīn qū

Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017

Cụm từ
雄安Xióng ān

Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017

Cụm từ
雄壮xióng zhuàng

hùng vĩ; ấn tượng; đầy sức mạnh và tráng lệ

Cụm từ
雄图xióng tú

kế hoạch hoành tráng; tham vọng lớn

Cụm từ
雄厚xióng hòu

đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú

Cụm từ
雄健xióng jiàn

mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn

Cụm từ
雄伟xióng wěi

hùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ; uy nghi

Cụm từ
高雄县Gāo xióng xiàn

huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
高雄市Gāo xióng shì

thành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan

Cụm từ
高雄Gāo xióng

Cao Hùng, một thành phố trực thuộc trung ương ở miền nam Đài Loan

Cụm từ
顾盼自雄gù pàn zì xióng

đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)

Thành ngữ
雌雄异色cí xióng yì sè

màu sắc giới tính

Cụm từ
雌雄同体性cí xióng tóng tǐ xìng

tình trạng lưỡng tính

Cụm từ
雌雄同体人cí xióng tóng tǐ rén

người lưỡng tính

Cụm từ
雌雄同体cí xióng tóng tǐ

lưỡng tính

Cụm từ
雌雄cí xióng

đực và cái

Cụm từ
陈可雄Chén Kě xióng

Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia

Cụm từ
镇雄县Zhèn xióng xiàn

huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
镇雄Zhèn xióng

huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guān

anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
英雄联盟Yīng xióng Lián méng

Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

Cụm từ
英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng

Cụm từ
英雄救美yīng xióng jiù měi

anh hùng cứu mỹ nhân

Cụm từ
英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

Thành ngữ
英雄式yīng xióng shì

anh hùng, mang tính anh hùng

Cụm từ
英雄好汉yīng xióng hǎo hàn

anh hùng

Cụm từ
英雄yīng xióng

anh hùng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
圣雄shèng xióng

thánh hùng; chỉ Mahatma Gandhi

Cụm từ
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa); nghĩa bóng: cha nào con nấy

Cụm từ