Kết quả tra từ “雄”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ; vĩ đại; người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn
rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])
Hùng hoàng; chì hùng hoàng
nai đực; hươu đực
đại bàng đực; chim cắt đực
con đực của một loài
ngựa đực; ngựa giống
sức sống; sự nam tính; đầy năng lượng; (văn học) gió mạnh
gà trống
nhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi
hormone nam; testosterone
giao tử đực; tế bào tinh trùng
nhà hùng biện
hùng biện; tài hùng biện; thuật hùng biện
tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế
(tiếng hô khích lệ); trỗi dậy; đứng lên; giành ưu thế; Cố lên!
một cách hùng dũng; một cách dũng cảm
mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]
ong đực
nhị hoa (phần đực của hoa)
huyện Hùng, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
động vật đực
sư tử đực
hormone nam; testosterone
mạnh mẽ; vững vàng; có sức mạnh
kỹ năng và chiến lược tuyệt vời
hormone nam; testosterone
giống đực
tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng; thúc ép
hoài bão lớn; khát vọng cao cả
đứng sừng sững
Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
hùng vĩ; ấn tượng; đầy sức mạnh và tráng lệ
kế hoạch hoành tráng; tham vọng lớn
đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn
hùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ; uy nghi
huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan
thành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan
Cao Hùng, một thành phố trực thuộc trung ương ở miền nam Đài Loan
đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)
màu sắc giới tính
tình trạng lưỡng tính
người lưỡng tính
lưỡng tính
đực và cái
Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia
huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)
Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)
anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng
anh hùng cứu mỹ nhân
nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau
anh hùng, mang tính anh hùng
anh hùng
anh hùng; LT:個|个[ge4]
thánh hùng; chỉ Mahatma Gandhi
Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa); nghĩa bóng: cha nào con nấy