雄厚
đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn
›雄壮xióng zhuànghùng vĩ; ấn tượng; đầy sức mạnh và tráng lệ
›雄浑xióng húnmạnh mẽ; vững vàng; có sức mạnh
›雄图xióng túkế hoạch hoành tráng; tham vọng lớn
›雄伟xióng wěihùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ; uy nghi
›雄安Xióng ānKhu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
›雄安新区Xióng ān Xīn qūKhu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
›雄峙xióng zhìđứng sừng sững
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.