Kết quả tra từ “陷”
Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch); khuyết điểm
cạm bẫy; bẫy; bẫy rập
khu vực sụt lún
đầu hàng (của pháo đài); rơi vào tay địch; sụt lún (đất)
bị tê liệt; rơi vào bế tắc
mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)
gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại; vu oan
cạm bẫy; hố bẫy động vật
rơi vào bẫy; bị gài bẫy
rơi vào; mắc vào; lâm vào (một tình cảnh)
rơi vào bẫy
vào tù; bị giam cầm
bị tống vào tù; sau song sắt
bị mắc kẹt; bị giam cầm
rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
gài bẫy; dựng chuyện; giăng bẫy hãm hại ai đó
khuyết tật ngôn ngữ
dụ vào bẫy
khuyết tật lời nói
xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch
khuyết điểm; thiếu sót
xẹp
bị sa vào (rắc rối, nợ nần, v.v.); mắt lõm sâu
vùng lãnh thổ bị địch chiếm
rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút; chìm ngập
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống; (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)
sự suy sụp của 氣|气[qi4] (Đông y)
gài bẫy; buộc tội sai
vượt qua; chiếm lấy (một pháo đài); thất thủ (trước một cuộc tấn công); đầu hàng
buộc tội oan; sai lệch tư pháp
thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)
sụp xuống; lún xuống
lún xuống; lún sụt; sập xuống
(địa chất) chỗ trũng; khu vực trũng
khuyết tật bẩm sinh
bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống
dị tật bẩm sinh
gài bẫy (người vô tội); sụp đổ
bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)
lún xuống; lắng xuống
virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
lún xuống; lún sụt