Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “附”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

thêm; đính kèm; gần; được đính kèm

Từ vựng
附近
fùjìn

phụ cận, lân cận, gần đây

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
附上
fù shàng

đính kèm; bao gồm theo đây

Cụm từ
附中
fù zhōng

trường trung học trực thuộc; viết tắt của 附屬中學|附属中学[fu4 shu3 zhong1 xue2]

Viết tắt
附件
fù jiàn

phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email); phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.); (giải phẫu) phần phụ

Cụm từ
附会
fù huì

thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.); phát triển và thêm thắt; diễn giải (thường một cách gượng ép)

Cụm từ
附体
fù tǐ

(của linh hồn hoặc thần) nhập vào ai đó

Cụm từ
附则
fù zé

điều khoản bổ sung; quy định bổ sung; điều khoản thêm (luật)

Cụm từ
附加
fù jiā

bổ sung; phụ lục

Cụm từ
附和
fù hè

đồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)

Cụm từ
附子
fù zǐ

phụ tử (Aconitum carmichaelii)

Cụm từ
附寄
fù jì

đính kèm

Cụm từ
附小
fù xiǎo

trường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])

Viết tắt
附属
fù shǔ

công ty con; phụ trợ; đính kèm; trực thuộc; cấp dưới; phục tùng

Cụm từ
附带
fù dài

bổ sung; tình cờ; trong ngoặc; ngẫu nhiên; nhân tiện; thêm vào; phụ; thứ cấp; đính kèm

Cụm từ
附庸
fù yōng

chư hầu; phụ thuộc; cấp dưới; phụ kiện

Cụm từ
附录
fù lù

phụ lục

Cụm từ
附栏
fù lán

hộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)

Cụm từ
附注
fù zhù

ghi chú; chú thích

Cụm từ
附点
fù diǎn

dấu chấm (ký hiệu nhạc)

Cụm từ
附着
fù zhuó

bám dính; đính kèm

Cụm từ
附笔
fù bǐ

tái bút

Cụm từ
附签
fù qiān

nhãn giá

Cụm từ
附耳
fù ěr

ghé tai (thì thầm)

Cụm từ