Kết quả tra từ “附”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thêm; đính kèm; gần; được đính kèm
biến thể của 附[fu4]
dấu chấm (ký hiệu nhạc)
(của linh hồn hoặc thần) nhập vào ai đó
lớp biên
phụ lục
bao gồm (như quà tặng kèm khi mua gì đó); đi kèm với
gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm
nhập vào cơ thể; ám
phần phụ vô dụng; sự thừa thãi
ủng hộ một kiến nghị đã được đề xuất
ghi chú; chú thích
kèm theo; đính kèm; liên quan
vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm
bám dính; đính kèm
phần phụ
ghé tai (thì thầm)
nhãn giá
tái bút
hộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)
thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.); phát triển và thêm thắt; diễn giải (thường một cách gượng ép)
(người không có học) giao du với giới tri thức; giả vờ yêu thích văn hóa; làm ra vẻ am hiểu văn hóa; có sự giả vờ về văn hóa
chư hầu; phụ thuộc; cấp dưới; phụ kiện
tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
bổ sung; tình cờ; trong ngoặc; ngẫu nhiên; nhân tiện; thêm vào; phụ; thứ cấp; đính kèm
tuyến phụ
phụ kiện; phần phụ thuộc
phụ kiện; vật liệu đi kèm; phụ trợ
công ty con; phụ trợ; đính kèm; trực thuộc; cấp dưới; phục tùng
trường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])
đính kèm
phụ tử (Aconitum carmichaelii)
đồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)
trận đấu bổ sung; trận play-off; quyết định
phụ phí
bổ sung
thành phần bổ sung; (tin học) phần bổ trợ; plugin
giá trị gia tăng (kế toán)
bổ sung; phụ lục
điều khoản bổ sung; quy định bổ sung; điều khoản thêm (luật)
phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email); phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.); (giải phẫu) phần phụ
trường trung học trực thuộc; viết tắt của 附屬中學|附属中学[fu4 shu3 zhong1 xue2]
đính kèm; bao gồm theo đây
lực dính; dính kết; sự gắn kết
bám vào; dính vào
nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt
cỏ gấu (Cyperus rotundus)
nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
gửi kèm theo thư này
nịnh nọt (như kẻ nịnh hót)
lấy lòng
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
bạch phụ tử
huyện Shufu thuộc địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây
huyện Shufu ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
so sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)
vẽ một sự tương đồng
chuyển sự trung thành (sang tôn giáo khác, người cai trị khác, v.v.); quy phục