附近 là gì?
附近 [fù jìn] có nghĩa là gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm.
Nghĩa của từ 附近 trong tiếng Việt
- gần đó
- lân cận
- (trong) khu vực (của)
- hàng xóm
Cách đọc và ghi nhớ 附近
附近 được đọc là fù jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .