Kết quả cho “金”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kim, vàng
huy chương vàng
Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ
địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang
halogenua kim loại
quận King
tóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu
Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
huy chương vàng; giải nhất
Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
sơn đồng; giả vàng
cung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
vàng và ngọc; quý giá
bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô
Cà Mau, Việt Nam
kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng
mỏ vàng; quặng vàng
khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
mùa thu; thu
vòng kim cô
lá vàng
màu đỏ vàng