Kết quả tra từ “金”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
vàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát; tiền; màu vàng; được tôn trọng; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại…
(Đài Loan) Volkswagen Beetle
bọ hung
con rể giàu có; chồng giàu có
con rùa; bọ hung
(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh Âu Á (Oriolus oriolus)
màu vàng kim
vàng kim; vàng óng
halogenua kim loại
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng vàng (Aquila chrysaetos)
quận Jinfeng của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ
rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)
hoa mõm chó (Antirrhinum majus)
kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)
cá vàng
tóc vàng mắt xanh; vàng hoe; ngoại hình phương Tây
tóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu
Liên hoan và Giải thưởng Phim Kim Mã
trang sức bằng vàng
công việc ổn định và thu nhập cao
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)
số tiền; giá trị tiền tệ
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)
cổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao
chim mào vàng (Regulus satrapa)
chim mào vàng (Regulus satrapa)
Duracell (thương hiệu pin của Mỹ, v.v.)
bột quinine
Cinchona ledgeriana, cây có vỏ chứa quinine
quinine (Cinchona ledgeriana)
kim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân
gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
cây đậu chổi; cây kim tước (họ Đậu)
huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Đại học Nam Kinh
tên trước thời Hán của Nam Kinh; tên địa danh phổ biến
hoàng cung
quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
Kinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc Viên Tự 鹿苑寺[Lu4 yuan4 si4]
Huyện Kim Môn, Đài Loan (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến); huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
Quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý
quần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý; huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến, Trung Quốc
phòng ngai vàng
Kim Chung, Hồng Kông
nhẫn vàng; LT:條|条[tiao2]
tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
báo hoa mai
tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có
tiền không thể mua được hạnh phúc
tiền; tiền tệ
hợp kim vàng đồng
5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc