Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “金”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jīn

kim, vàng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
金牌
Jīnpái

huy chương vàng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
金乌
jīn wū

Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Cụm từ
金乡
Jīn xiāng

huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
金兰
jīn lán

tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ

Cụm từ
金华
Jīn huá

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
金卤
jīn lǔ

halogenua kim loại

Cụm từ
金县
Jīn xiàn

quận King

Cụm từ
金发
jīn fà

tóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu

Cụm từ
金台
Jīn tái

Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
金奖
jīn jiǎng

huy chương vàng; giải nhất

Cụm từ
金湾
Jīn wān

Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金漆
jīn qī

sơn đồng; giả vàng

Cụm từ
金牛
Jīn niú

cung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金玉
jīn yù

vàng và ngọc; quý giá

Cụm từ
金瓜
jīn guā

bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô

Cụm từ
金瓯
Jīn Ōu

Cà Mau, Việt Nam

Cụm từ
金石
jīn shí

kim loại và đá; bóng: vật cứng; khắc trên kim loại hoặc đồng

Cụm từ
金矿
jīn kuàng

mỏ vàng; quặng vàng

Cụm từ
金砖
Jīn Zhuān

khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)

Cụm từ
金秋
jīn qiū

mùa thu; thu

Cụm từ
金箍
jīn gū

vòng kim cô

Cụm từ
金箔
jīn bó

lá vàng

Cụm từ
金红
jīn hóng

màu đỏ vàng

Cụm từ