金领 là gì?
金领 [jīn lǐng] có nghĩa là cổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao.
Nghĩa của từ 金领 trong tiếng Việt
- cổ cồn vàng
- giám đốc cấp cao
- công nhân có tay nghề cao
Cách đọc và ghi nhớ 金领
金领 được đọc là jīn lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .