金发
tóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu
tóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóc vàng mắt xanh; vàng hoe; ngoại hình phương Tây
›金饰jīn shìtrang sức bằng vàng
›金鱼jīn yúcá vàng
›金额雀鹛jīn é què méi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)
›金额叶鹎jīn é yè bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)
›金雕jīn diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng vàng (Aquila chrysaetos)
›金头黑雀jīn tóu hēi què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)
›金马奖Jīn mǎ jiǎngLiên hoan và Giải thưởng Phim Kim Mã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.