金銮殿
phòng ngai vàng
phòng ngai vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẫn vàng; LT:條|条[tiao2]
›金阁寺Jīn gé sìKinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc…
›金铜合铸jīn tóng hé zhùhợp kim vàng đồng
›金钟jīn zhōngKim Chung, Hồng Kông
›金门Jīn ménquần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý; huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2…
›金门岛Jīn mén DǎoQuần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý
›金钱非万能jīn qián fēi wàn néngtiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
›金门县Jīn mén xiànHuyện Kim Môn, Đài Loan (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến); huyện Kim Môn ở Tuyền Châu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.