金镏子
nhẫn vàng; LT:條|条[tiao2]
nhẫn vàng; LT:條|条[tiao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng ngai vàng
›金阁寺Jīn gé sìKinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc…
›金铜合铸jīn tóng hé zhùhợp kim vàng đồng
›金银铜铁锡jīn yín tóng tiě xī5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc
›金钱非万能jīn qián fēi wàn néngtiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
›金钟jīn zhōngKim Chung, Hồng Kông
›金钱豹jīn qián bàobáo hoa mai
›金门Jīn ménquần đảo Kim Môn ngoài khơi bờ biển Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý; huyện Kim Môn ở Tuyền Châu 泉州[Quan2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.