金门岛 là gì?
金门岛 [Jīn mén Dǎo] có nghĩa là Quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý.
Nghĩa của từ 金门岛 trong tiếng Việt
Quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý
Cách đọc và ghi nhớ 金门岛
金门岛 được đọc là Jīn mén Dǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .