Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “迷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

không phân biệt,thích, say mê

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
迷上
mí shàng

trở nên hứng thú với; bị mê hoặc bởi

Cụm từ
迷乱
mí luàn

mơ hồ

Cụm từ
迷人
mí rén

quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn; cám dỗ

Cụm từ
迷住
mí zhu

làm mê hoặc; hấp dẫn mạnh; mê đắm; làm say đắm; quyến rũ

Cụm từ
迷你
mí nǐ

mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)

Cụm từ
迷信
mí xìn

mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)

Cụm từ
迷因
mí yīn

meme (từ mượn)

Cụm từ
迷失
mí shī

mất phương hướng; bị lạc

Cụm từ
迷奸
mí jiān

chuốc thuốc mê rồi cưỡng hiếp ai đó

Cụm từ
迷宫
mí gōng

mê cung; mê lộ

Cụm từ
迷幻
mí huàn

ảo giác; thức thần

Cụm từ
迷彩
mí cǎi

ngụy trang

Cụm từ
迷思
mí sī

huyền thoại (từ mượn)

Cụm từ
迷恋
mí liàn

say mê; bị quyến rũ; đam mê

Cụm từ
迷惑
mí huo

làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu

Cụm từ
迷惘
mí wǎng

bối rối; mất phương hướng

Cụm từ
迷晕
mí yūn

đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh

Cụm từ
迷梦
mí mèng

ảo tưởng; kế hoạch không thể thực hiện

Cụm từ
迷津
mí jīn

mê cung; lạc đường; rối rắm

Cụm từ
迷漫
mí màn

sương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên

Cụm từ
迷瞪
mí dèng

bối rối; ngơ ngác; si mê

Cụm từ
迷离
mí lí

mờ ảo; khó nhìn rõ ràng

Cụm từ
迷糊
mí hu

mơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê

Cụm từ