Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “达”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất

Từ vựng
达到
dádào

đạt được, đạt đến, đạt tới

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
达人
dá rén

(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời; (văn học) người…

Khẩu ngữ
达仁
Dá rén

thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
达令
Dá lìng

Darling (tên)

Cụm từ
达卡
Dá kǎ

Dhaka, thủ đô của Bangladesh; (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal

Cụm từ
达县
Dá xiàn

huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
达味
Dá wèi

David (tên gọi)

Cụm từ
达因
dá yīn

đin (từ mượn)

Cụm từ
达孜
Dá zī

huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
达官
dá guān

quan chức cấp cao

Cụm từ
达州
Dá zhōu

thành phố cấp địa khu Đạt Châu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
达意
dá yì

diễn đạt hoặc truyền tải ý tưởng

Cụm từ
达成
dá chéng

đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành

Cụm từ
达摩
Dá mó

Dharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ
达日
Dá rì

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
达标
dá biāo

đạt tiêu chuẩn đặt ra

Cụm từ
达致
dá zhì

đạt được; đạt tới

Cụm từ
达菲
dá fēi

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
达观
dá guān

nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Cụm từ
达赖
Dá lài

Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
达阵
dá zhèn

bàn thắng; touchdown; try (thể thao)

Cụm từ
达不到
dá bù dào

không thể đạt được; không thể với tới

Cụm từ
达仁乡
Dá rén xiāng

thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ