Kết quả cho “达”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất
đạt được, đạt đến, đạt tới
(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời; (văn học) người…
thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
Darling (tên)
Dhaka, thủ đô của Bangladesh; (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal
huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
David (tên gọi)
đin (từ mượn)
huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
quan chức cấp cao
thành phố cấp địa khu Đạt Châu ở Tứ Xuyên
diễn đạt hoặc truyền tải ý tưởng
đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành
Dharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma
huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
đạt tiêu chuẩn đặt ra
đạt được; đạt tới
oseltamivir; Tamiflu
nhìn nhận sự việc một cách triết lý
Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]
bàn thắng; touchdown; try (thể thao)
không thể đạt được; không thể với tới
thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan