Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “达”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất

Từ vựng
达鲁花赤dá lǔ huā chì

Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên

Cụm từ
达阵dá zhèn

bàn thắng; touchdown; try (thể thao)

Cụm từ
达达尼尔海峡Dá dá ní ěr Hǎi xiá

Eo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı

Cụm từ
达赖喇嘛Dá lài Lǎ ma

Đạt Lai Lạt Ma

Cụm từ
达赖Dá lài

Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
达观dá guān

nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Cụm từ
达兰萨拉Dá lán sà lā

Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong

Cụm từ
达菲dá fēi

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
达茂旗Dá Mào qí

đơn vị hành chính Darhan Muming'an ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông Cổ; viết tắt của 達爾罕茂明安聯合旗|达尔罕茂明安联合旗[Da2 er3 han3 Mao4 ming2 an1 lian2…

Viết tắt
达芬西Dá fēn xī

xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]

Cụm từ
达致dá zhì

đạt được; đạt tới

Cụm từ
达美航空Dá měi Háng kōng

Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia

Cụm từ
达罗毗荼Dá luó pí tú

Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)

Cụm từ
达县Dá xiàn

huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
达累斯萨拉姆Dá lèi sī Sà lā mǔ

Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)

Cụm từ
达科塔·芬妮Dá kē tǎ · Fēn nī

Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
达特茅斯学院Dá tè máo sī Xué yuàn

Đại học Dartmouth

Cụm từ
达特茅斯Dá tè máo sī

Dartmouth (tên địa danh)

Danh từ riêng
达尔马提亚Dá ěr mǎ tí yà

Dalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic

Cụm từ
达尔罕茂明安联合旗Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qí

cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
达尔福尔Dá ěr fú ěr

Darfur (tỉnh miền tây của Sudan)

Cụm từ
达尔文港Dá ěr wén gǎng

Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia

Cụm từ
达尔文学说Dá ěr wén xué shuō

Thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文学徒Dá ěr wén xué tú

Người theo thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文主义Dá ěr wén zhǔ yì

Thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文Dá ěr wén

Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ…

Cụm từ
达尔富尔Dá ěr fù ěr

Darfur, khu vực phía tây Sudan

Cụm từ
达乌里寒鸦Dá wū lǐ hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)

Cụm từ
达沃斯论坛Dá wò sī lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)

Cụm từ
达沃斯Dá wò sī

Davos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)

Cụm từ
达标dá biāo

đạt tiêu chuẩn đặt ra

Cụm từ
达朗贝尔Dá lǎng bèi ěr

D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
达日县Dá rì xiàn

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
达日Dá rì

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
达斡尔语Dá wò ěr yǔ

ngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)

Cụm từ
达斡尔Dá wò ěr

Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang

Cụm từ
达文西Dá wén xī

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục Hưng Ý (Đài Loan)

Cụm từ
达摩Dá mó

Dharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ
达拉特旗Dá lā tè qí

Kỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
达拉特Dá lā tè

Kỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
达拉斯Dá lā sī

Dallas

Cụm từ
达成协议dá chéng xié yì

đạt được thỏa thuận

Cụm từ
达成dá chéng

đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành

Cụm từ
达意dá yì

diễn đạt hoặc truyền tải ý tưởng

Cụm từ
达悟族Dá wù zú

Tao hoặc Yami, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
达德利Dá dé lì

Dudley (tên)

Cụm từ
达州市Dá zhōu shì

thành phố cấp địa khu Đạt Châu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
达州Dá zhōu

thành phố cấp địa khu Đạt Châu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
达尼亚Dá ní yà

Dania, Tania vv

Cụm từ
达官贵人dá guān guì rén

quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý

Thành ngữ
达官dá guān

quan chức cấp cao

Cụm từ
达孜县Dá zī xiàn

huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
达孜Dá zī

huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
达姆弹dá mǔ dàn

đạn dumdum (từ mượn); đạn nở

Cụm từ
达坂城区Dá bǎn chéng qū

quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
达坂城Dá bǎn chéng

quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
达因dá yīn

đin (từ mượn)

Cụm từ
达噜噶齐dá lū gá qí

Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên

Cụm từ
达喀尔Dá kā ěr

Dakar, thủ đô của Senegal

Cụm từ