Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赶”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gǎn

đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm…

Từ vựng
赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jià

nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng

Thành ngữ
赶集gǎn jí

đi chợ; đi hội chợ

Cụm từ
赶车gǎn chē

lái xe ngựa

Cụm từ
赶路gǎn lù

vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình

Cụm từ
赶跑gǎn pǎo

xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi

Cụm từ
赶超gǎn chāo

vượt qua

Cụm từ
赶赴gǎn fù

vội vã; lao đến

Cụm từ
赶走gǎn zǒu

đuổi đi

Cụm từ
赶英超美gǎn Yīng chāo Měi

đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)

Cụm từ
赶脚gǎn jiǎo

làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)

Cụm từ
赶考gǎn kǎo

đi thi cuộc thi thời phong kiến

Cụm từ
赶羊gǎn yáng

lùa cừu; chăn cừu

Cụm từ
赶紧gǎn jǐn

vội vàng; không chậm trễ

Cụm từ
赶尽杀绝gǎn jìn shā jué

giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn

Thành ngữ
赶海gǎn hǎi

(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển

Cụm từ
赶浪头gǎn làng tou

theo xu hướng

Cụm từ
赶时髦gǎn shí máo

theo kịp mốt mới nhất

Cụm từ
赶明儿gǎn míng r

(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này

Cụm từ
赶早gǎn zǎo

càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn

Cụm từ
赶快gǎn kuài

nhanh chóng; ngay lập tức

Cụm từ
赶忙gǎn máng

vội vàng; vội vã; nhanh chóng

Cụm từ
赶得及gǎn dé jí

vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp

Cụm từ
赶往gǎn wǎng

vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Cụm từ
赶工gǎn gōng

làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian

Cụm từ
赶前不赶后gǎn qián bù gǎn hòu

thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Thành ngữ
赶到gǎn dào

vội đến (một nơi)

Cụm từ
赶出gǎn chū

đuổi đi

Cụm từ
赶来gǎn lái

lao đến

Cụm từ
赶不及gǎn bù jí

không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
赶不上gǎn bù shàng

không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua

Cụm từ
赶上gǎn shàng

theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc

Cụm từ
驱魔赶鬼qū mó gǎn guǐ

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
驱赶qū gǎn

lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)

Cụm từ
追赶zhuī gǎn

theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua

Cụm từ
迎头赶上yíng tóu gǎn shàng

cố gắng bắt kịp

Cụm từ
轰赶hōng gǎn

xua đuổi

Cụm từ
流星赶月liú xīng gǎn yuè

nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Thành ngữ
你追我赶nǐ zhuī wǒ gǎn

hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp

Cụm từ