Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “赶”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gǎn

đuổi, vội vàng, đi, đến

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
赶到
gǎn dào

khi, đến khi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
赶快
gǎnkuài

nhanh, khẩn trương, vội vã

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
赶紧
Gǎnjǐn

tranh thủ thời gian, vội vàng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
赶上
gǎn shàng

theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc

Cụm từ
赶出
gǎn chū

đuổi đi

Cụm từ
赶工
gǎn gōng

làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian

Cụm từ
赶往
gǎn wǎng

vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Cụm từ
赶忙
gǎn máng

vội vàng; vội vã; nhanh chóng

Cụm từ
赶早
gǎn zǎo

càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn

Cụm từ
赶来
gǎn lái

lao đến

Cụm từ
赶海
gǎn hǎi

(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển

Cụm từ
赶羊
gǎn yáng

lùa cừu; chăn cừu

Cụm từ
赶考
gǎn kǎo

đi thi cuộc thi thời phong kiến

Cụm từ
赶脚
gǎn jiǎo

làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)

Cụm từ
赶走
gǎn zǒu

đuổi đi

Cụm từ
赶赴
gǎn fù

vội vã; lao đến

Cụm từ
赶超
gǎn chāo

vượt qua

Cụm từ
赶跑
gǎn pǎo

xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi

Cụm từ
赶路
gǎn lù

vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình

Cụm từ
赶车
gǎn chē

lái xe ngựa

Cụm từ
赶集
gǎn jí

đi chợ; đi hội chợ

Cụm từ
赶不上
gǎn bù shàng

không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua

Cụm từ
赶不及
gǎn bù jí

không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ