Kết quả cho “赶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đuổi, vội vàng, đi, đến
khi, đến khi
nhanh, khẩn trương, vội vã
tranh thủ thời gian, vội vàng
theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc
đuổi đi
làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
vội vã đi đến (một nơi nào đó)
vội vàng; vội vã; nhanh chóng
càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
lao đến
(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
lùa cừu; chăn cừu
đi thi cuộc thi thời phong kiến
làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)
đuổi đi
vội vã; lao đến
vượt qua
xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi
vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình
lái xe ngựa
đi chợ; đi hội chợ
không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua
không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)