Kết quả cho “谷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thung lũng
kho thóc
Taniguchi (họ Nhật)
thung lũng
huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
vỏ (của gạo, v.v.); trấu
kê
đáy thung lũng; (nghĩa bóng) điểm thấp nhất; mức thấp kỷ lục
họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện
Google, công ty Internet và công cụ tìm kiếm
ngũ cốc; hạt ngũ cốc
thần mùa màng
bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)
ngũ cốc; hạt
hạt (ngũ cốc)
trấu hạt
rơm rạ
Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5
huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Cốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán
axit glutamic (Glu), một axit amin
Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801
glutamine (Gln), một loại axit amin
bột ngọt (MSG) (E621)