Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “谷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

thung lũng

Từ vựng
谷仓
gǔ cāng

kho thóc

Cụm từ
谷口
Gǔ kǒu

Taniguchi (họ Nhật)

Cụm từ
谷地
gǔ dì

thung lũng

Cụm từ
谷城
Gǔ chéng

huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
谷壳
gǔ ké

vỏ (của gạo, v.v.); trấu

Cụm từ
谷子
gǔ zi

Cụm từ
谷底
gǔ dǐ

đáy thung lũng; (nghĩa bóng) điểm thấp nhất; mức thấp kỷ lục

Cụm từ
谷梁
Gǔ liáng

họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện

Viết tắt
谷歌
Gǔ gē

Google, công ty Internet và công cụ tìm kiếm

Cụm từ
谷物
gǔ wù

ngũ cốc; hạt ngũ cốc

Cụm từ
谷神
gǔ shén

thần mùa màng

Cụm từ
谷穗
gǔ suì

bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)

Cụm từ
谷类
gǔ lèi

ngũ cốc; hạt

Cụm từ
谷粒
gǔ lì

hạt (ngũ cốc)

Cụm từ
谷糠
gǔ kāng

trấu hạt

Cụm từ
谷草
gǔ cǎo

rơm rạ

Cụm từ
谷雨
Gǔ yǔ

Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5

Cụm từ
谷城县
Gǔ chéng xiàn

huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
谷梁传
Gǔ liáng Zhuàn

Cốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán

Cụm từ
谷氨酸
gǔ ān suān

axit glutamic (Glu), một axit amin

Cụm từ
谷神星
Gǔ shén xīng

Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801

Cụm từ
谷氨酰胺
gǔ ān xiān àn

glutamine (Gln), một loại axit amin

Cụm từ
谷氨酸钠
gǔ ān suān nà

bột ngọt (MSG) (E621)

Cụm từ