Kết quả cho “证书”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chứng chỉ; giấy chứng nhận
công cụ nợ
bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị…
chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)