Kết quả tra từ “订”
Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đồng ý; kết luận; lập ra; đặt mua (báo chí,...); đặt hàng
sự đăng ký; theo dõi
khoản thanh toán ban đầu; tiền cọc; tiền đặt cọc
người đăng ký mua
đặt hàng; đăng ký mua
giá (đặt mua)
đặt hàng; đặt mua
biến thể của 定親|定亲[ding4 qin1]
thiết kế riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu
ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)
đặt vé; cấp vé
sửa chữa
ghim bấm
ghim dập (văn phòng phẩm)
cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2]
quy định; nêu rõ
đặt phòng
người đặt mua (báo hoặc tạp chí)
thiết lập; chỉ định; quy định; đưa ra; soạn thảo; xây dựng (quy tắc, v.v.); sự quy định
đính hôn
số đơn đặt hàng
đơn đặt hàng
đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)
làm theo đơn đặt hàng; đặt làm theo yêu cầu
đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước
đặt hàng; đặt trước
hủy (đặt chỗ); hủy đăng ký (bản tin, v.v.)
đặt hàng quá mức
kính mời (phong cách thư từ)
đóng sách; bọc (sách, v.v.)
RSS (nguồn cấp tin tức)
kiểm tra và chỉnh sửa
gia hạn
đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
chỉnh sửa
xem 訂明|订明[ding4 ming2]
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…
sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)
soạn thảo (kế hoạch)
sửa đổi; xem xét và sửa đổi
phiên bản sửa đổi và mở rộng
sửa đổi và mở rộng (sách); bổ sung đơn đặt hàng
bản đóng tập; phiên bản một tập
xây dựng; đề ra
phiên bản sửa đổi; phiên bản chỉnh sửa
lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.)
phiên bản sửa đổi (của sách)
sửa đổi
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…
đặt hàng (thương mại)