Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “订”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dìng

đồng ý; kết luận; lập ra; đặt mua (báo chí,...); đặt hàng

Từ vựng
订阅dìng yuè

sự đăng ký; theo dõi

Cụm từ
订金dìng jīn

khoản thanh toán ban đầu; tiền cọc; tiền đặt cọc

Cụm từ
订购者dìng gòu zhě

người đăng ký mua

Cụm từ
订购dìng gòu

đặt hàng; đăng ký mua

Cụm từ
订费dìng fèi

giá (đặt mua)

Cụm từ
订货dìng huò

đặt hàng; đặt mua

Cụm từ
订亲dìng qīn

biến thể của 定親|定亲[ding4 qin1]

Cụm từ
订制dìng zhì

thiết kế riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
订立dìng lì

ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)

Cụm từ
订票dìng piào

đặt vé; cấp vé

Cụm từ
订正dìng zhèng

sửa chữa

Cụm từ
订书针dìng shū zhēn

ghim bấm

Cụm từ
订书钉dìng shū dīng

ghim dập (văn phòng phẩm)

Cụm từ
订书机dìng shū jī

cái dập ghim; máy đóng sách; máy đóng ghim; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
订明dìng míng

quy định; nêu rõ

Cụm từ
订房dìng fáng

đặt phòng

Cụm từ
订户dìng hù

người đặt mua (báo hoặc tạp chí)

Cụm từ
订定dìng dìng

thiết lập; chỉ định; quy định; đưa ra; soạn thảo; xây dựng (quy tắc, v.v.); sự quy định

Cụm từ
订婚dìng hūn

đính hôn

Cụm từ
订单号dìng dān hào

số đơn đặt hàng

Cụm từ
订单dìng dān

đơn đặt hàng

Cụm từ
订出dìng chū

đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động); soạn thảo; đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)

Cụm từ
订做dìng zuò

làm theo đơn đặt hàng; đặt làm theo yêu cầu

Cụm từ
订位dìng wèi

đặt chỗ; đặt bàn; đặt trước

Cụm từ
预订yù dìng

đặt hàng; đặt trước

Cụm từ
退订tuì dìng

hủy (đặt chỗ); hủy đăng ký (bản tin, v.v.)

Cụm từ
超额订购chāo é dìng gòu

đặt hàng quá mức

Cụm từ
谨订jǐn dìng

kính mời (phong cách thư từ)

Cụm từ
装订zhuāng dìng

đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
聚合资讯订阅jù hé zī xùn dìng yuè

RSS (nguồn cấp tin tức)

Cụm từ
考订kǎo dìng

kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
续订xù dìng

gia hạn

Cụm từ
签订qiān dìng

đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
校订jiào dìng

chỉnh sửa

Cụm từ
明订míng dìng

xem 訂明|订明[ding4 ming2]

Cụm từ
改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…

Cụm từ
改订gǎi dìng

sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
拟订nǐ dìng

soạn thảo (kế hoạch)

Cụm từ
审订shěn dìng

sửa đổi; xem xét và sửa đổi

Cụm từ
增订本zēng dìng běn

phiên bản sửa đổi và mở rộng

Cụm từ
增订zēng dìng

sửa đổi và mở rộng (sách); bổ sung đơn đặt hàng

Cụm từ
合订本hé dìng běn

bản đóng tập; phiên bản một tập

Cụm từ
制订zhì dìng

xây dựng; đề ra

Cụm từ
修订版xiū dìng bǎn

phiên bản sửa đổi; phiên bản chỉnh sửa

Cụm từ
修订历史xiū dìng lì shǐ

lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.)

Cụm từ
修订本xiū dìng běn

phiên bản sửa đổi (của sách)

Cụm từ
修订xiū dìng

sửa đổi

Cụm từ
中俄改订条约Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…

Cụm từ
下订单xià dìng dān

đặt hàng (thương mại)

Cụm từ