Kết quả tra từ “览”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhìn; xem; đọc
thăm di tích lịch sử
thăm thắng cảnh
nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn
xem trước
phòng đọc; LT:間|间[jian1]
đọc
khu du lịch; khu tham quan
đi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]
xem; nhìn; xem xét
triển lãm quốc tế; hội chợ thế giới
cái nhìn tổng quan
cái nhìn toàn cảnh; khảo sát rộng
trình duyệt mạng; trình duyệt Internet
(Đài Loan) sơ đồ trang web
lưu lượng (trang web); lượt xem; lưu lượng truy cập trang web
trình duyệt web
trình duyệt (phần mềm)
xem lướt; duyệt
duyệt qua; xem lướt qua; đọc
đọc lướt; duyệt
triển lãm ô tô; hội chợ xe hơi
tổng quan; duyệt qua
hội nghị và triển lãm
thiết bị hướng dẫn số
xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm
nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi
phòng triển lãm
triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4]
trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]
(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web); dẫn dắt
chuyến du ngoạn đặc biệt; khác thường
Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000…
"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
triển lãm; hội chợ quốc tế
đọc nhiều
hướng dẫn tóm tắt
Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]
bảng; lịch trình; danh sách
(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn…
bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện
rõ ràng trong tầm mắt
nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan