Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “篇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
piān

bài

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
篇什
piān shí

bài thơ

Cụm từ
篇幅
piān fu

độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in

Cụm từ
篇目
piān mù

mục lục

Cụm từ
篇章
piān zhāng

chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)

Cụm từ
篇韵
piān yùn

viết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]

Viết tắt
名篇
míng piān

tác phẩm nổi tiếng

Cụm từ
开篇
kāi piān

bắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]

Cụm từ
末篇
mò piān

phần cuối; giai đoạn cuối; kết thúc

Cụm từ
玉篇
Yù piān

Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên

Cụm từ
类篇
Lèi piān

Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11

Cụm từ
续篇
xù piān

phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)

Cụm từ
诗篇
shī piān

một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh

Cụm từ
语篇
yǔ piān

diễn ngôn; văn bản

Cụm từ
长篇
cháng piān

dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)

Cụm từ
史籀篇
Shǐ zhòu piān

Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆[da4 zhuan4], được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王[Zhou1 Xuan1 wang2] nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN

Cụm từ
翻篇儿
fān piān r

lật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu

Cụm từ
老三篇
lǎo sān piān

Lão Tam Thiên, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi nước CHND Trung Hoa được thành lập

Cụm từ
中篇小说
zhōng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết vừa

Cụm từ
千篇一律
qiān piān yī lǜ

một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết

Thành ngữ
废话连篇
fèi huà lián piān

một đống lời vô nghĩa; dài dòng và lan man

Cụm từ
洋洋大篇
yáng yáng dà piān

nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
短篇小说
duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

Cụm từ
空话连篇
kōng huà lián piān

nói dài dòng rỗng tuếch

Cụm từ