Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “知己”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

11 từ sẵn sàng
知己
zhī jǐ

hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân

Cụm từ
知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知彼知己
zhī bǐ zhī jǐ

biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
红颜知己
hóng yán zhī jǐ

bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ

Cụm từ
蓝颜知己
lán yán zhī jǐ

bạn nam thân thiết; người tâm giao

Cụm từ
视为知己
shì wéi zhī jǐ

xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó

Thành ngữ
酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

ngàn chén vẫn còn ít khi gặp bạn tri kỷ (thành ngữ); khi ở với bạn thân, có thể thoải mái

Thành ngữ
知彼知己,百战不殆
zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa

Cụm từ
士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương

Cụm từ