Kết quả tra từ “盆”
Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít; LT:個|个[ge4]
hoa trồng chậu
khoang chậu; ống sinh
thuật ngữ chung cho đồ gốm
bồn tắm
trồng (cây) trong chậu; cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)
cây cảnh; phong cảnh trong chậu
cái chậu
(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng
(tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])
gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
bể tắm cho chim
sàn chậu (giải phẫu)
xương chậu
bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
dụng cụ nhà bếp (văn học)
nghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật
thung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại
quả mâm xôi
miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú; bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam; kẻ xâm lược tàn bạo
chậu hoa
bồn rửa mặt
sắp sinh; đang chuyển dạ
chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]
cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
loa làm bằng giấy hình nón
chậu rửa mặt
Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)
xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]
Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim
lò than; chậu than
rá lọc
bồn tắm
Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương
bồn tắm
chậu rửa mặt; chậu rửa tay và mặt
chậu (đồ chứa nước)
bồn rửa mặt; chậu rửa
kỷ Devon (thời kỳ địa chất từ 417-354 triệu năm trước)
chậu
Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi…
biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng…
biến thể er hoá của 尿盆[niao4 pen2]
bô
bô đêm
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
bồn rửa vệ sinh
bồn địa Tứ Xuyên
bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay…
Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
món lạnh; khai vị
mưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
mưa như trút nước; mưa xối xả
bô vệ sinh
bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương
Bồn địa Erlian ở Nội Mông