Kết quả tra từ “植”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trồng
cấy tóc
thảm thực vật; phủ thực vật
trồng cây
bột kem không sữa
ghép da; phẫu thuật ghép da
Ueda (họ và địa danh Nhật Bản)
chất béo thực vật
thịt làm từ thực vật
hệ thực vật
Giới Thực vật (sinh học)
trạng thái thực vật (y học)
bơ thực vật
dầu thực vật
nhà thực vật học
thực vật học
vườn bách thảo; vườn thực vật
hóa chất thực vật
trạng thái sống thực vật (tức là hôn mê)
người trong trạng thái sống thực vật; người thực vật
thực vật; cây cối; LT:種|种[zhong3]
cấy ghép răng
biến thể của 殖民; thuộc địa
trồng rừng
Ngày Lễ Trồng Cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày Toàn Dân Trồng Cây 全民義務植樹日|全民义务植树日[Quan2 min2 Yi4 wu4 Zhi2 shu4 ri4]
trồng cây
được bắt rễ ở; bén rễ trong
bén rễ; thành lập cơ sở
cây (làm vườn)
quảng cáo cài cắm
cấy ghép
cấy ghép tủy xương
cây ăn côn trùng
Phanerogamae (thực vật học); thực vật có hoa
cây lai tạo
Cryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2 xian3] và dương xỉ 蕨類|蕨类[jue2 lei4]…
cây lá kim (ví dụ: cây thông)
thực vật hoang dã
công viên động thực vật hoang dã; công viên safari
cây họ Đậu; cây họ Leguminosae
viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)
thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)
thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)
ngành Thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
cây leo
cây leo; cây bò; cây quấn
cây rụng lá; thực vật rụng lá
cây thân thảo
thực vật có mạch; thực vật có bó mạch
cấy ghép (nha khoa)
cấy ghép nha khoa
trồng trọt
đồn điền
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
thực vật có hạt
phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)
khả năng di động
cấy ghép
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES