Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “板”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎn

tấm, phiến

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
pàn

nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Từ vựng
板主
bǎn zhǔ

biến thể của 版主[ban3 zhu3]

Cụm từ
板书
bǎn shū

viết lên bảng; viết trên bảng

Cụm từ
板凳
bǎn dèng

ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
板刷
bǎn shuā

bàn chải cọ rửa

Cụm từ
板块
bǎn kuài

tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối

Cụm từ
板壁
bǎn bì

vách ngăn gỗ

Cụm từ
板子
bǎn zi

tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn

Cụm từ
板寸
bǎn cùn

kiểu tóc cua

Cụm từ
板岩
bǎn yán

đá phiến

Cụm từ
板房
bǎn fáng

nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác

Cụm từ
板扎
bǎn zhā

(tiếng địa phương) tuyệt vời; xuất sắc

Cụm từ
板报
bǎn bào

xem 黑板報|黑板报[hei1 ban3 bao4]

Cụm từ
板擦
bǎn cā

cục xóa bảng đen hoặc bảng trắng

Cụm từ
板斧
bǎn fǔ

rìu lớn

Cụm từ
板条
bǎn tiáo

thanh gỗ mỏng

Cụm từ
板板
bǎn bǎn

nghiêm nghị

Cụm từ
板栗
bǎn lì

hạt dẻ Trung Quốc

Cụm từ
板桥
Bǎn qiáo

thành phố Banqiao hoặc Panchiao ở Đài Loan

Cụm từ
板桩
bǎn zhuāng

cọc ván

Cụm từ
板楼
bǎn lóu

tòa nhà kiểu tấm

Cụm từ
板沟
bǎn gōu

rãnh bảng; phần để phấn của bảng đen; khay phấn (ở chân bảng đen); khay bút lông bảng trắng

Cụm từ
板油
bǎn yóu

mỡ lá; mỡ tấm

Cụm từ