Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “板”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pàn

nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Từ vựng
bǎn

xem 老闆|老板, ông chủ

Từ vựng
bǎn

tấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn; phách (nhạc); LT:塊|块[kuai4]; nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc; cứng; đơ; ngừng cười hoặc trông…

Từ vựng
板鼓bǎn gǔ

trống nhỏ dùng để giữ nhịp

Cụm từ
板面bǎn miàn

mỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia

Cụm từ
板鸭bǎn yā

vịt muối khô ép

Cụm từ
板门店停战村Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Cụm từ
板门店Bǎn mén diàn

Bàn Môn Điếm, Khu vực An ninh Chung ở khu phi quân sự Triều Tiên

Cụm từ
板车bǎn chē

xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng

Cụm từ
板规bǎn guī

thước đo độ dày

Cụm từ
板蓝根bǎn lán gēn

rễ cây chàm; rễ cây Isatis tinctoria (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
板脸bǎn liǎn

làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc; làm mặt poker

Cụm từ
板胡bǎn hú

một loại nhạc cụ có dây vĩ kéo với mặt đàn bằng gỗ mỏng

Cụm từ
板羽球bǎn yǔ qiú

đánh cầu lông gỗ; cầu lông

Cụm từ
板结bǎn jié

đóng váng đất

Cụm từ
板纸bǎn zhǐ

bìa cứng; tấm bìa

Cụm từ
板筑bǎn zhù

biến thể của 版築|版筑[ban3 zhu4]

Cụm từ
板砖bǎn zhuān

(tiếng địa phương) gạch tường

Cụm từ
板眼bǎn yǎn

nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc; sự có trật tự

Cụm từ
板皮bǎn pí

tấm

Cụm từ
板球bǎn qiú

môn cricket (bóng gậy)

Cụm từ
板状bǎn zhuàng

dạng tấm

Cụm từ
板牙bǎn yá

răng cửa; răng hàm; đầu cắt ren; ống ren

Cụm từ
板烟bǎn yān

thỏi (thuốc lá)

Cụm từ
板滞bǎn zhì

cứng đờ; đần độn

Cụm từ
板沟bǎn gōu

rãnh bảng; phần để phấn của bảng đen; khay phấn (ở chân bảng đen); khay bút lông bảng trắng

Cụm từ
板油bǎn yóu

mỡ lá; mỡ tấm

Cụm từ
板桥市Bǎn qiáo shì

thành phố Banqiao hoặc Panchiao ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
板桥Bǎn qiáo

thành phố Banqiao hoặc Panchiao ở Đài Loan

Cụm từ
板楼bǎn lóu

tòa nhà kiểu tấm

Cụm từ
板桩bǎn zhuāng

cọc ván

Cụm từ
板条箱bǎn tiáo xiāng

thùng gỗ

Cụm từ
板条bǎn tiáo

thanh gỗ mỏng

Cụm từ
板梁桥bǎn liáng qiáo

cầu dầm bản

Cụm từ
板栗bǎn lì

hạt dẻ Trung Quốc

Cụm từ
板板六十四bǎn bǎn liù shí sì

không linh hoạt; cứng nhắc

Cụm từ
板板bǎn bǎn

nghiêm nghị

Cụm từ
板书bǎn shū

viết lên bảng; viết trên bảng

Cụm từ
板斧bǎn fǔ

rìu lớn

Cụm từ
板擦儿bǎn cā r

cục xóa bảng

Cụm từ
板擦bǎn cā

cục xóa bảng đen hoặc bảng trắng

Cụm từ
板扎bǎn zhā

(tiếng địa phương) tuyệt vời; xuất sắc

Cụm từ
板房bǎn fáng

nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác

Cụm từ
板式塔bǎn shì tǎ

tháp chưng cất; tháp đĩa; tháp mâm

Cụm từ
板岩bǎn yán

đá phiến

Cụm từ
板寸bǎn cùn

kiểu tóc cua

Cụm từ
板子bǎn zi

tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn

Cụm từ
板壁bǎn bì

vách ngăn gỗ

Cụm từ
板块理论bǎn kuài lǐ lùn

kiến tạo mảng

Cụm từ
板块构造bǎn kuài gòu zào

kiến tạo mảng

Cụm từ
板块bǎn kuài

tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối

Cụm từ
板报bǎn bào

xem 黑板報|黑板报[hei1 ban3 bao4]

Cụm từ
板刷bǎn shuā

bàn chải cọ rửa

Cụm từ
板凳bǎn dèng

ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
板儿爷bǎn r yé

(khẩu ngữ) tài xế xe xích lô

Khẩu ngữ
板主bǎn zhǔ

biến thể của 版主[ban3 zhu3]

Cụm từ
板上钉钉bǎn shàng dìng dīng

điều đó chốt lại rồi; cuối cùng; không còn cách nào khác

Cụm từ
龟板guī bǎn

yếm rùa; vỏ rùa

Cụm từ
鼓板gǔ bǎn

bộ gõ nhịp

Cụm từ
黑板报hēi bǎn bào

bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)

Cụm từ