Kết quả cho “文”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67
văn kiện, tài liệu
văn hóa
văn tự, chữ, văn
văn chương
nên văn minh
bài báo, bài văn, tác phẩm
thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí
huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)
sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã
huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
ngữ pháp
lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
tài liệu chính thức
di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
tài liệu
khoa học xã hội và khoa học tự nhiên
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
mù chữ
aragonit (địa chất)
Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu
khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn