Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “文”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wén

ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67

Từ vựng
文件
wénjiàn

văn kiện, tài liệu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文化
wénhuà

văn hóa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文字
Wénzì

văn tự, chữ, văn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文学
wénxué

văn chương

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文明
wénmíng

nên văn minh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文章
wénzhāng

bài báo, bài văn, tác phẩm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文体
wén tǐ

thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí

Cụm từ
文县
Wén xiàn

huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
文号
wén hào

mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)

Viết tắt
文气
wén qì

sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã

Cụm từ
文水
Wén shuǐ

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
文法
wén fǎ

ngữ pháp

Cụm từ
文火
wén huǒ

lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)

Cụm từ
文牍
wén dú

công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký

Cụm từ
文牒
wén dié

tài liệu chính thức

Cụm từ
文物
wén wù

di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
文献
wén xiàn

tài liệu

Cụm từ
文理
wén lǐ

khoa học xã hội và khoa học tự nhiên

Cụm từ
文登
Wén dēng

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文盲
wén máng

mù chữ

Cụm từ
文石
wén shí

aragonit (địa chất)

Cụm từ
文种
Wén Zhǒng

Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu

Cụm từ
文科
wén kē

khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn

Cụm từ