Kết quả cho “收”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thu dọn; nhận lấy, đạt được…
thu nhập
nhận được (mặt vật chất)
nghe đài, nghe phát thanh
thu về, lấy về
lợi tức, lợi nhuận
xem, thưởng thức
thu hoạch , gặt hái
thu phí
radio
mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc
nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi
nhận và gửi; nhận và truyền
(tiếng Quảng Đông) ngừng nói; im lặng
bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ
thu hoạch
nạp thiếp
dừng lại; rút lui
bị giam giữ; giữ ai trong trại giam
thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
biên lai; LT:張|张[zhang1]
giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi