Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “收”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shōu

thu dọn; nhận lấy, đạt được…

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
收入
shōurù

thu nhập

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
收到
shōudào

nhận được (mặt vật chất)

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
收听
shōutīng

nghe đài, nghe phát thanh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
收回
shōu//huí

thu về, lấy về

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
收益
shōuyì

lợi tức, lợi nhuận

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
收看
shōukàn

xem, thưởng thức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
收获
shōuhuò

thu hoạch , gặt hái

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
收费
shōufèi

thu phí

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
收音机
shōuyīnjī

radio

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
收买
shōu mǎi

mua; mua sắm; hối lộ; mua chuộc

Cụm từ
收养
shōu yǎng

nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi

Cụm từ
收发
shōu fā

nhận và gửi; nhận và truyền

Cụm từ
收声
shōu shēng

(tiếng Quảng Đông) ngừng nói; im lặng

Cụm từ
收录
shōu lù

bao gồm (trong một bộ sưu tập); tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.); ghi lại; tuyển dụng; chiêu mộ

Cụm từ
收成
shōu chéng

thu hoạch

Cụm từ
收房
shōu fáng

nạp thiếp

Cụm từ
收手
shōu shǒu

dừng lại; rút lui

Cụm từ
收押
shōu yā

bị giam giữ; giữ ai trong trại giam

Cụm từ
收拢
shōu lǒng

thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người); lôi kéo (một số người)

Cụm từ
收拾
shōu shi

sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó

Khẩu ngữ
收据
shōu jù

biên lai; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
收揽
shōu lǎn

giành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát

Cụm từ
收支
shōu zhī

dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi

Cụm từ