Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “峡”

Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiá

hẻm núi

Từ vựng
峡谷xiá gǔ

hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu

Cụm từ
峡湾xiá wān

vịnh hẹp

Cụm từ
峡江县Xiá jiāng xiàn

huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
峡江Xiá jiāng

huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
龙羊峡Lóng yáng xiá

hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải

Cụm từ
马六甲海峡Mǎ liù jiǎ Hǎi xiá

Eo biển Malacca

Cụm từ
鞑靼海峡Dá dá Hǎi xiá

Eo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga

Cụm từ
青铜峡市Qīng tóng xiá shì

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡Qīng tóng xiá

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
霍尔木兹海峡Huò ěr mù zī Hǎi xiá

Eo biển Hormuz

Cụm từ
雅鲁藏布大峡谷Yǎ lǔ zàng bù Dà xiá gǔ

Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

Cụm từ
长江三峡Cháng Jiāng Sān xiá

Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng…

Cụm từ
达达尼尔海峡Dá dá ní ěr Hǎi xiá

Eo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı

Cụm từ
西陵峡Xī líng Xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
西峡县Xī xiá xiàn

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
西峡Xī xiá

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
虎跳峡Hǔ tiào Xiá

Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4]…

Cụm từ
英吉利海峡Yīng jí lì Hǎi xiá

Eo biển Anh

Cụm từ
花石峡镇Huā shí xiá zhèn

thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

Cụm từ
花石峡Huā shí xiá

thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

Cụm từ
科罗拉多大峡谷Kē luó lā duō dà xiá gǔ

Đại vực Grand Canyon (Colorado)

Cụm từ
瞿塘峡Qú táng Xiá

hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam…

Cụm từ
直布罗陀海峡Zhí bù luó tuó Hǎi xiá

Eo biển Gibraltar

Cụm từ
白令海峡Bái lìng Hǎi xiá

Eo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)

Cụm từ
琼州海峡Qióng zhōu Hǎi xiá

eo biển Qiongzhou (giữa đảo Hải Nam và đất liền Trung Quốc)

Cụm từ
涧峡jiàn xiá

một hẻm núi

Cụm từ
海峡群岛Hǎi xiá Qún dǎo

Quần đảo Channel

Cụm từ
海峡时报Hǎi xiá Shí bào

Thời báo Eo biển

Cụm từ
海峡两岸关系协会Hǎi xiá Liǎng àn Guān xi Xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)

Cụm từ
海峡交流基金会Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huì

Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]

Viết tắt
海峡hǎi xiá

eo biển; kênh

Cụm từ
波斯普鲁斯海峡Bō sī pǔ lǔ sī Hǎi xiá

eo biển Bosphorus

Cụm từ
柔佛海峡Róu fó Hǎi xiá

Eo biển Johor (giữa Malaysia và Singapore)

Cụm từ
朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Cụm từ
新海峡时报Xīn Hǎi xiá Shí bào

New Strait Times (báo)

Cụm từ
怒江大峡谷Nù jiāng Dà xiá gǔ

hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
布里斯托尔海峡Bù lǐ sī tuō ěr Hǎi xiá

eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

Cụm từ
巽他海峡Xùn tā Hǎi xiá

eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

Cụm từ
巴士海峡Bā shì Hǎi xiá

Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan

Cụm từ
巫峡Wū Xiá

Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
山峡shān xiá

hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi

Cụm từ
对马海峡Duì mǎ Hǎi xiá

Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

Cụm từ
奥特朗托海峡Ào tè lǎng tuō Hǎi xiá

eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania

Cụm từ
大峡谷Dà xiá gǔ

thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado

Cụm từ
墨西拿海峡Mò xī ná Hǎi xiá

eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia

Cụm từ
咽峡炎yān xiá yán

viêm họng; đau họng

Cụm từ
咽峡yān xiá

eo họng

Cụm từ
吕宋海峡Lǚ sòng Hǎi xiá

Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
台湾海峡Tái wān Hǎi xiá

Eo biển Đài Loan

Cụm từ
厄勒海峡È lè Hǎi xiá

Øresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)

Cụm từ
加来海峡Jiā lái Hǎi xiá

Eo biển Calais ở eo biển English; Eo biển Dover; Pas-de-Calais, tỉnh của Pháp

Cụm từ
三门峡市Sān mén xiá shì

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
三门峡Sān mén xiá

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
三峡镇Sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
三峡水库Sān xiá Shuǐ kù

Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử

Cụm từ
三峡大坝Sān xiá Dà bà

Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ
三峡Sān xiá

Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng…

Cụm từ