Kết quả cho “峡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hẻm núi
huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
vịnh hẹp
hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu
huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安, Giang Tây
Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]; thị trấn Tam Hiệp…
eo họng
hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi
Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
eo biển; kênh
một hẻm núi
huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
viêm họng; đau họng
thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado
hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải
Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], Vân Nam
huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải
Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử