Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “峡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiá

hẻm núi

Từ vựng
峡江
Xiá jiāng

huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
峡湾
xiá wān

vịnh hẹp

Cụm từ
峡谷
xiá gǔ

hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu

Cụm từ
峡江县
Xiá jiāng xiàn

huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
三峡
Sān xiá

Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]; thị trấn Tam Hiệp…

Cụm từ
咽峡
yān xiá

eo họng

Cụm từ
山峡
shān xiá

hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi

Cụm từ
巫峡
Wū Xiá

Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
海峡
hǎi xiá

eo biển; kênh

Cụm từ
涧峡
jiàn xiá

một hẻm núi

Cụm từ
西峡
Xī xiá

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
三峡镇
Sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
三门峡
Sān mén xiá

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
咽峡炎
yān xiá yán

viêm họng; đau họng

Cụm từ
大峡谷
Dà xiá gǔ

thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado

Cụm từ
瞿塘峡
Qú táng Xiá

hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
花石峡
Huā shí xiá

thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

Cụm từ
虎跳峡
Hǔ tiào Xiá

Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], Vân Nam

Cụm từ
西峡县
Xī xiá xiàn

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
西陵峡
Xī líng Xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
青铜峡
Qīng tóng xiá

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
龙羊峡
Lóng yáng xiá

hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải

Cụm từ
三峡大坝
Sān xiá Dà bà

Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ