Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “宝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎo

vật quý báu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
宝宝
bǎobao

cục cưng, bé cưng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
宝石
bǎoshí

đá quý

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
宝贝
bǎobèi

cục cưng, bé cưng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
宝贵
bǎoguì

quý báu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
宝丰
Bǎo fēng

huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
宝书
bǎo shū

quyển sách quý

Cụm từ
宝兴
Bǎo xīng

Huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宝典
bǎo diǎn

văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
宝剑
bǎo jiàn

(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]

Cụm từ
宝地
bǎo dì

vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Cụm từ
宝坻
Bǎo dǐ

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宝塔
bǎo tǎ

chùa tháp

Cụm từ
宝妈
bǎo mā

mẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)

Cụm từ
宝安
Bǎo ān

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
宝山
Bǎo shān

quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…

Cụm từ
宝岛
Bǎo dǎo

Đảo Đài Loan

Cụm từ
宝库
bǎo kù

kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
宝应
Bǎo yìng

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
宝座
bǎo zuò

ngai vàng

Cụm từ
宝志
Bǎo zhì

Bảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公

Cụm từ
宝林
Bǎo lín

Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
宝殿
bǎo diàn

cung điện nhà vua; điện ngai vàng

Cụm từ
宝洁
Bǎo jié

Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)

Cụm từ