Kết quả tra từ “如”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
như; như thể; chẳng hạn như
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng; mong mỏi điều gì đó
được toại nguyện
được toại nguyện
như tiêu đề gợi ý; như đã nêu trong tiêu đề
nghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)
như mây trên trời (tức là nhiều)
như vàng như ngọc (thành ngữ); rực rỡ; đáng yêu; lộng lẫy
như thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng
nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]
(cảnh sắc) tuyệt đẹp; ngoạn mục; như thơ như hoạ
xem 如泣如訴|如泣如诉[ru2 qi4 ru2 su4]
(văn học) như thế này; như vậy; nhiều như thế; rất nhiều
như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
nghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ); nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó; bám chặt không buông; đeo bám dai dẳng
nghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)
như cỏ
nếu
dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); (về người phụ nữ) tuyệt đẹp
như hoa
nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt
như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo
dính nhau như keo (chỉ tình yêu); gắn bó không rời
đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình
nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát
Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
(thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất
đẹp như tranh vẽ
như thể nhận được bảo vật quý giá nhất
nghĩa đen: như sói như hổ; tàn nhẫn
mây lúc hoàng hôn rực cháy như lửa
như lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn
rực lửa
nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch
thế này thế nọ; như thế này
như thế; như vậy; như là
nếu; nếu như nói
nếu; trong trường hợp; nếu như
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
như dự kiến; đúng giờ; đúng hạn
dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
tôi nghe như vầy (thành ngữ); mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)
như vậy
nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v
(văn học) theo cách này; như vậy
nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
đủ số lượng đã thoả thuận; đủ; chính xác số lượng
như trước; như thường; (thân) như bạn cũ
người chồng lý tưởng
đếm cua trong lỗ
(tiếng địa phương) bao cao su
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn