Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “如”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

như; như thể; chẳng hạn như

Từ vựng
如今
rújīn

bây giờ, giờ đây, đến nay

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
如何
rúhé

như thế nào, làm sao

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
如果
rúguǒ

nếu như

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
如一
rú yī

nhất quán; giống nhau; không thay đổi

Cụm từ
如下
rú xià

như sau

Cụm từ
如东
Rú dōng

huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如云
rú yún

như mây trên trời (tức là nhiều)

Cụm từ
如初
rú chū

như trước; như mọi khi

Cụm từ
如厕
rú cè

đi vệ sinh

Cụm từ
如同
rú tóng

giống như

Cụm từ
如实
rú shí

như thực tế; thực tế

Cụm từ
如意
rú yì

như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn

Cụm từ
如愿
rú yuàn

được toại nguyện

Cụm từ
如故
rú gù

như trước; như thường; (thân) như bạn cũ

Cụm từ
如数
rú shù

đủ số lượng đã thoả thuận; đủ; chính xác số lượng

Cụm từ
如斯
rú sī

(văn học) theo cách này; như vậy

Cụm từ
如是
rú shì

như vậy

Cụm từ
如期
rú qī

như dự kiến; đúng giờ; đúng hạn

Cụm từ
如来
rú lái

tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)

Cụm từ
如此
rú cǐ

như thế; như vậy; như là

Cụm từ
如火
rú huǒ

rực lửa

Cụm từ
如画
rú huà

đẹp như tranh vẽ

Cụm từ
如皋
Rú gāo

Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ