Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “品”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pǐn

(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm…

Từ vựng
品丽珠Pǐn lì zhū

Cabernet Franc (giống nho)

Cụm từ
品类pǐn lèi

thể loại; loại

Cụm từ
品题pǐn tí

đánh giá (một cá nhân); thẩm định

Cụm từ
品头论足pǐn tóu lùn zú

nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ; bóng gió: bới móc chi tiết nhỏ; soi mói; quá…

Thành ngữ
品鉴pǐn jiàn

đánh giá; kiểm tra; thẩm định

Cụm từ
品酒pǐn jiǔ

nếm rượu; thưởng thức rượu

Cụm từ
品达Pǐn dá

Pindar, nhà thơ Hy Lạp

Cụm từ
品趣志Pǐn qù zhì

Pinterest (trang web chia sẻ ảnh)

Cụm từ
品质pǐn zhì

tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không…

Cụm từ
品貌pǐn mào

hành vi và diện mạo

Cụm từ
品议pǐn yì

đánh giá

Cụm từ
品评pǐn píng

đánh giá; thẩm định

Cụm từ
品行pǐn xíng

hành vi; phẩm hạnh

Cụm từ
品蓝pǐn lán

xanh ánh hồng

Cụm từ
品茶pǐn chá

thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品茗pǐn míng

thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品色pǐn sè

loại; hạng

Cụm từ
品脱pǐn tuō

pint (khoảng 0,47 lít) (từ mượn)

Cụm từ
品系pǐn xì

chủng (của một loài)

Cụm từ
品绿pǐn lǜ

màu xanh nhạt

Cụm từ
品级pǐn jí

tay nghề

Cụm từ
品红pǐn hóng

màu magenta; màu hồng cánh sen

Cụm từ
品节pǐn jié

phẩm cách; sự chính trực

Cụm từ
品管pǐn guǎn

kiểm soát chất lượng

Cụm từ
品等pǐn děng

bậc (chất lượng sản phẩm)

Cụm từ
品第pǐn dì

bậc (tức là chất lượng); cấp hạng

Cụm từ
品种pǐn zhǒng

giống; loại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
品秩pǐn zhì

(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại

Cụm từ
品相pǐn xiàng

tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Cụm từ
品目pǐn mù

mục

Cụm từ
品牌pǐn pái

tên thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
品格pǐn gé

phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)

Cụm từ
品服pǐn fú

trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)

Cụm từ
品月pǐn yuè

màu xanh nhạt

Cụm từ
品族pǐn zú

chủng (của một loài)

Cụm từ
品控pǐn kòng

kiểm soát chất lượng (QC), viết tắt của 品質控制|品质控制

Viết tắt
品性pǐn xìng

bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品德pǐn dé

phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品川区Pǐn chuān qū

quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品川Pǐn chuān

sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品客Pǐn kè

Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)

Cụm từ
品学兼优pǐn xué jiān yōu

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
品学pǐn xué

phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng

Cụm từ
品尝pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
品味生活pǐn wèi shēng huó

thưởng thức cuộc sống

Cụm từ
品味pǐn wèi

nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Cụm từ
品名pǐn míng

tên sản phẩm; tên thương hiệu

Cụm từ
品保pǐn bǎo

đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
品位pǐn wèi

cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ

Cụm từ
黑心食品hēi xīn shí pǐn

sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh

Cụm từ
麻醉药品má zuì yào pǐn

chất ma túy

Cụm từ
饰品shì pǐn

đồ trang sức; món đồ trang sức; phụ kiện

Cụm từ
饮品yǐn pǐn

đồ uống

Cụm từ
食物及药品管理局shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú

Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

Cụm từ
食品药品监督管理局Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)

Cụm từ
食品药品监督局shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

cục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)

Cụm từ
食品摊shí pǐn tān

quầy bán thực phẩm

Cụm từ
食品加工机shí pǐn jiā gōng jī

máy chế biến thực phẩm

Cụm từ
食品shí pǐn

thực phẩm; đồ ăn; lương thực; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ