Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “品”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pǐn

(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm thứ gì đó; thử; phê bình; bình luận…

Từ vựng
品质
pǐnzhì

phẩm chất, tích cách

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
品位
pǐn wèi

cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ

Cụm từ
品保
pǐn bǎo

đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
品名
pǐn míng

tên sản phẩm; tên thương hiệu

Cụm từ
品味
pǐn wèi

nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Cụm từ
品学
pǐn xué

phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng

Cụm từ
品客
Pǐn kè

Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)

Cụm từ
品尝
pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
品川
Pǐn chuān

sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品德
pǐn dé

phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品性
pǐn xìng

bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品控
pǐn kòng

kiểm soát chất lượng (QC), viết tắt của 品質控制|品质控制

Viết tắt
品族
pǐn zú

chủng (của một loài)

Cụm từ
品月
pǐn yuè

màu xanh nhạt

Cụm từ
品服
pǐn fú

trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)

Cụm từ
品格
pǐn gé

phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)

Cụm từ
品牌
pǐn pái

tên thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
品目
pǐn mù

mục

Cụm từ
品相
pǐn xiàng

tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Cụm từ
品种
pǐn zhǒng

giống; loại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
品秩
pǐn zhì

(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại

Cụm từ
品第
pǐn dì

bậc (tức là chất lượng); cấp hạng

Cụm từ
品等
pǐn děng

bậc (chất lượng sản phẩm)

Cụm từ