Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “哀”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
āi

nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn

Từ vựng
哀乐
āi yuè

nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương

Cụm từ
哀伤
āi shāng

đau buồn; đau khổ; mất mát; đau thương; đứt ruột; suy sụp

Cụm từ
哀劝
āi quàn

khuyên nhủ bằng mọi cách; van nài

Cụm từ
哀号
āi háo

khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]

Cụm từ
哀叹
āi tàn

thở dài; thương tiếc; than khóc

Cụm từ
哀启
āi qǐ

cáo phó (thuật ngữ cổ)

Cụm từ
哀告
āi gào

van nài thảm thiết; cầu xin khẩn thiết

Cụm từ
哀哭
āi kū

khóc trong đau buồn

Cụm từ
哀嚎
āi háo

gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]

Cụm từ
哀失
āi shī

mất mát người thân

Cụm từ
哀婉
āi wǎn

(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

Cụm từ
哀子
āi zǐ

đứa con mất mẹ

Cụm từ
哀家
āi jiā

Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Cụm từ
哀平
Āi Píng

tên gọi chung của hai hoàng đế nhà Hán: Ai Đế (trị vì 7-1 TCN) và Bình Đế (trị vì 1 TCN - 6 SCN)

Cụm từ
哀怜
āi lián

cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
哀思
āi sī

nỗi thương tiếc; tưởng niệm

Cụm từ
哀怨
āi yuàn

buồn phiền; oán giận; u uất; than trách

Cụm từ
哀恸
āi tòng

bi thương sâu sắc

Cụm từ
哀悯
āi mǐn

thương xót; cảm thấy tiếc thương

Cụm từ
哀悼
āi dào

đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương

Cụm từ
哀愁
āi chóu

phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não

Cụm từ
哀戚
āi qī

buồn rầu; đau buồn

Cụm từ
哀歌
āi gē

bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca

Cụm từ