Kết quả tra từ “哀”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng
(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
khúc ai điếu; lời than khóc
biến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]
khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]
không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao…
đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)
thương xót; cảm thấy tiếc cho
tối hậu thư (từ mượn)
đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn
khóc than
"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝
cầu xin; năn nỉ; van xin
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]
bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca
nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương
linh đình tang lễ
buồn rầu; đau buồn
thương xót; cảm thấy tiếc thương
cảm thấy thương xót; thương hại
bi thương sâu sắc
phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não
đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
buồn phiền; oán giận; u uất; than trách
nỗi thương tiếc; tưởng niệm
tên gọi chung của hai hoàng đế nhà Hán: Ai Đế (trị vì 7-1 TCN) và Bình Đế (trị vì 1 TCN - 6 SCN)
Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)
đứa con mất mẹ
(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động
mất mát người thân
gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]
thở dài; thương tiếc; than khóc
cáo phó (thuật ngữ cổ)
khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)
khóc trong đau buồn
mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
van nài thảm thiết; cầu xin khẩn thiết
khuyên nhủ bằng mọi cách; van nài
quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)
đau buồn; đau khổ; mất mát; đau thương; đứt ruột; suy sụp
dành phút mặc niệm tưởng nhớ
bày tỏ lòng kính trọng người đã khuất; đánh dấu sự ra đi của ai đó
Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch
cầu xin thảm thiết; van nài
bày tỏ đau buồn; tưởng niệm
Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16
Sách Ai ca của Jeremiah
nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)
thê lương; đau buồn
đau buồn; sầu thảm
(văn học) trẻ mồ côi
than ôi; tất cả đã mất
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
Đường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4] (892-908), trị vì 904-907
thảm thương
cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)