Kết quả cho “咖啡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cà phê
quán cà phê
caffeine (từ mượn)
bình pha cà phê; máy pha cà phê
quán cà phê
nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]
nhân viên pha cà phê
quán cà phê; cửa hàng cà phê
máy pha cà phê; máy làm cà phê
màu cà phê; màu nâu
hạt cà phê
quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
quán cà phê; tiệm cà phê
cà phê hòa tan
cà phê latte
cà phê mocha
đã khử caffeine
cà phê espresso
"kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập ở Bắc Kinh năm 2017
đã khử caffeine; xem thêm 無咖啡因|无咖啡因[wu2 ka1 fei1 yin1]
cà phê hòa tan
cà phê cappuccino